3.36. Luyện tập trang 144 Toán 1
Hướng dẫn giải bài tập SGK toán lớp 1 trang 144. Bài học Luyện tập trang 144 toán 1
Các em học sinh có thể tham khảo cách giải để hiểu bài tốt hơn!
Xem thêm Hướng dẫn giải bài tập sách giáo khoa: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 1. (Trang 144 SGK Toán 1)
Viết số:
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
Lời giải
a) 30, 13, 12, 20
b) 77, 44, 96, 69.
c) 81, 10, 99, 48.
Bài 2. (Trang 144 SGK Toán 1)
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.
a) Số liền sau của 23 là…. | Số liền sau của 70 là…. |
b) Số liền sau của 84 là…. | Số liền sau của 98 là…. |
c) Số liền sau của 54 là…. | Số liền sau của 69 là…. |
d) Số liền sau của 39 là…. | Số liền sau của 40 là… |
.
Lời giải
a) Số liền sau của 23 là 24 | Số liền sau của 70 là 71 |
b) Số liền sau của 84 là 85 | Số liền sau của 98 là 99 |
c) Số liền sau của 54 là 55 | Số liền sau của 69 là 70 |
d) Số liền sau của 39 là 40 | Số liền sau của 40 là 41 |
Bài 3. (Trang 144 SGK Toán 1)
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
34 … 50 | 47 … 45 | 55 … 66 |
78…69 | 81…82 | 44…33 |
72…81 | 95…90 | 77…99 |
62…62 | 61…63 | 88…22 |
Lời giải
34 < 50 | 47 > 45 | 55 < 66 |
78 > 69 | 81 < 82 | 44 > 33 |
72 < 81 | 95 > 90 | 77 < 99 |
62 = 62 | 61 < 63 | 88 > 22 |
Bài 4. (Trang 144 SGK Toán 1)
Viết (theo mẫu):
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết : 87 = 80 + 7
b) 59 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 59 = … + ….
c) 20 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 20 = … + ….
d) 99 gồm…chục và….đơn vị, ta viết: 99 = … + ….
Lời giải
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết: 87 = 80 + 7
b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết: 59 = 50 + 9
c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị, ta viết: 20 = 20 + 0
d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị, ta viết: 99 = 90 + 9